Phiên bản mới hiện đã có hơn 1300 phương trình và 1100 chất hóa học cùng với nhiều tính năng tuyệt vời khác.
Hẹn gặp các bạn tại phuongtrinhhoahoc.com !^_^
Từ điển phương trình hóa học trực tuyến
Công cụ tìm kiếm phương trình hóa học của người Việt Nam
Xin vui lòng chờ đợi trong giây lát...
| 2NO2 | + | 2C | --> | N2 | + | 2CO2 | |
| Trạng thái: | (k) |
(r) |
(k) |
(k) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
(đen) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng:
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử.
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác:
4NO2 + 2Ca(OH)2 --> Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O
| 4NO2 | + | 2Ca(OH)2 | --> | Ca(NO3)2 | + | Ca(NO2)2 | + | 2H2O | |
| Trạng thái: | (k) |
(dd) |
(dd) | (dd) |
(l) | ||||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện:
Hiện tượng: Khí màu nâu đỏ Nitơ dioxit (NO2) bị hòa tan trong dung dịch.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử.
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác:
| CO | + | NO2 | --> | CO2 | + | NO | |
| Trạng thái: | (k) |
(k) |
(k) |
(k) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Màu nâu đỏ của khí Nito dioxit (NO2) nhạt dần.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác: CO là khí rất độc.
| 3NO2 | + | H2O | --> | 2HNO3 | + | NO | |
| Trạng thái: | (k) |
(l) |
(dd) |
(k) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Khí Nitơ đioxit (NO2) màu nâu đỏ mất dần và xuất hiện khí Nitơ oxit (NO) bị hóa nâu đỏ ngoài không khí.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng: Quá trình hóa màu của nitơ oxit (NO) : 2NO + O2 --> 2NO2
Thông tin khác:
| 2NO2 | + | H2O | --> | HNO3 | + | HNO2 | |
| Trạng thái: | (k) |
(l) |
(dd) |
(dd) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Khí màu nâu đỏ Nito dioxit (NO2) tan dần trong nước.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử.
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện :
Mở rộng:
Thông tin khác:
| 4NO2 | + | 2H2O | + |
O2 | --> | 4HNO3 | |
| Trạng thái: | (k) |
(l) |
(k) | (dd) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Khí màu nâu đỏ Nito dioxit (NO2) nhạt dần khi phản ứng.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác:
| 2NO2 | + | 2KOH | --> | KNO2 | + | KNO3 | + | H2O | |
| Trạng thái: | (k) |
(dd) |
(dd) | (dd) | (l) | ||||
| Màu sắc: |
Điều kiện:
Hiện tượng:
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát: Bazơ + Oxit Axit --> Muối + H2O
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác:
| 2NO2 | ↔ | N2O4 | |
| Trạng thái: | (k) |
(k) |
|
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng:
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng: Ở điều kiện thường, tồn tại hỗn hợp NO2 và N2O4. Tỷ lệ số mol NO2 : N2O4 phụ thuộc nhiệt độ. Ở nhiệt độ 140oC chỉ có NO2.
Thông tin khác:
- NO2 bị đime hóa thành N2O4 ở nhiệt độ -11oC.
- Δ H = -62.8 kJ/mol
| 2NO2 | + | 2NaOH | --> | NaNO2 | + | NaNO3 | + | H2O | |
| Trạng thái: | (k) |
(dd) |
(dd) | (dd) |
(l) | ||||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Khí màu nâu đỏ Nito Dioxit (NO2) nhạt dần.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác: NO2 Khi tác dụng với kiềm được hỗn hợp gồm muối nitrat và muối nitrit.
| 2NO2 | + | O3 | --> | N2O5 | + | O2 | |
| Trạng thái: | (k) |
(k) | (k) | (k) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Khí Nitơ đioxit (NO2) màu nâu đỏ nhạt dần.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác: NO thể hiện tính khử khi gặp chất oxi hoá mạnh.
| 2NO2 | + | 2S | --> | N2 | + | 2SO2 | |
| Trạng thái: | (k) |
(r) |
(k) | (k) | |||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
(vàng) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng: Khí màu nâu đỏ Nito dioxit (NO2) nhạt dần và chất rắn màu vàng Lưu huỳnh (S) chuyển dần từ thể rắn sang lỏng và bay hơi.
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác:
| NO2 | + | SO2 | --> | SO3 | + | NO | |
| Trạng thái: | (k) |
(k) | (k) | (k) |
|||
| Màu sắc: | (nâu đỏ) |
Điều kiện: Nhiệt độ.
Hiện tượng:
Loại phản ứng: Oxi hóa - khử
Công thức tổng quát:
Cách thực hiện:
Mở rộng:
Thông tin khác: Oxit NO2 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất khử mạnh.